Mệnh nạp âm là gì? Ngũ hành theo năm sinh
Mệnh là gì?
Người Việt thường nói "tôi mệnh Kim", "anh ấy mệnh Thủy" — đó là Mệnh, tức ngũ hành nạp âm của năm sinh. 60 hoa giáp được ghép từng đôi thành 30 tên gọi, mỗi tên ví tính cách với một hình ảnh thiên nhiên như "vàng dưới biển" (Hải Trung Kim) hay "lửa trong lò" (Lư Trung Hỏa).
Tính theo Tết âm lịch
Mệnh đổi năm theo Tết âm lịch chứ không phải ngày 1/1 dương lịch, nên người sinh vào tháng 1 hoặc đầu tháng 2 có thể mang Mệnh của năm trước. Trang này tự tính theo âm lịch của nước nơi bạn sinh. (Trụ năm của Bát Tự tính theo Lập Xuân nên đôi khi khác với tuổi.)
Tính cách và màu hợp theo từng hành
| Hành | Tính cách | Màu hợp | Hành nâng đỡ |
|---|---|---|---|
| Mộc | Người mệnh Mộc hiền hòa, giàu lòng nhân ái, luôn muốn vươn lên. | xanh lá | Thủy |
| Hỏa | Người mệnh Hỏa nhiệt tình, thẳng thắn, giàu năng lượng. | đỏ, tím | Mộc |
| Thổ | Người mệnh Thổ đáng tin cậy, kiên nhẫn, sống chân thành. | vàng, nâu | Hỏa |
| Kim | Người mệnh Kim cứng cỏi, quyết đoán, sống có nguyên tắc. | trắng, bạc | Thổ |
| Thủy | Người mệnh Thủy linh hoạt, khéo léo, giao tiếp tốt. | đen, xanh dương | Kim |
Bảng 30 nạp âm
| Năm sinh (can chi) | Nạp âm | Hành |
|---|---|---|
| Giáp Tý · Ất Sửu | Hải Trung Kim | Kim |
| Bính Dần · Đinh Mão | Lư Trung Hỏa | Hỏa |
| Mậu Thìn · Kỷ Tỵ | Đại Lâm Mộc | Mộc |
| Canh Ngọ · Tân Mùi | Lộ Bàng Thổ | Thổ |
| Nhâm Thân · Quý Dậu | Kiếm Phong Kim | Kim |
| Giáp Tuất · Ất Hợi | Sơn Đầu Hỏa | Hỏa |
| Bính Tý · Đinh Sửu | Giản Hạ Thủy | Thủy |
| Mậu Dần · Kỷ Mão | Thành Đầu Thổ | Thổ |
| Canh Thìn · Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | Kim |
| Nhâm Ngọ · Quý Mùi | Dương Liễu Mộc | Mộc |
| Giáp Thân · Ất Dậu | Tuyền Trung Thủy | Thủy |
| Bính Tuất · Đinh Hợi | Ốc Thượng Thổ | Thổ |
| Mậu Tý · Kỷ Sửu | Tích Lịch Hỏa | Hỏa |
| Canh Dần · Tân Mão | Tùng Bách Mộc | Mộc |
| Nhâm Thìn · Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | Thủy |
| Giáp Ngọ · Ất Mùi | Sa Trung Kim | Kim |
| Bính Thân · Đinh Dậu | Sơn Hạ Hỏa | Hỏa |
| Mậu Tuất · Kỷ Hợi | Bình Địa Mộc | Mộc |
| Canh Tý · Tân Sửu | Bích Thượng Thổ | Thổ |
| Nhâm Dần · Quý Mão | Kim Bạch Kim | Kim |
| Giáp Thìn · Ất Tỵ | Phú Đăng Hỏa | Hỏa |
| Bính Ngọ · Đinh Mùi | Thiên Hà Thủy | Thủy |
| Mậu Thân · Kỷ Dậu | Đại Trạch Thổ | Thổ |
| Canh Tuất · Tân Hợi | Thoa Xuyến Kim | Kim |
| Nhâm Tý · Quý Sửu | Tang Đố Mộc | Mộc |
| Giáp Dần · Ất Mão | Đại Khê Thủy | Thủy |
| Bính Thìn · Đinh Tỵ | Sa Trung Thổ | Thổ |
| Mậu Ngọ · Kỷ Mùi | Thiên Thượng Hỏa | Hỏa |
| Canh Thân · Tân Dậu | Thạch Lựu Mộc | Mộc |
| Nhâm Tuất · Quý Hợi | Đại Hải Thủy | Thủy |
Mệnh được dùng vào việc gì?
Ở Việt Nam, Mệnh thường được tham khảo khi xem hợp tuổi, chọn màu quần áo hay xe, hướng nhà hoặc đối tác làm ăn. Trên trang này, Mệnh được dùng để tính vận may hằng ngày (quan hệ giữa hành của ngày và hành của bạn) và hợp tuổi.